Hình nền cho yods
BeDict Logo

yods

/jɒdz/

Định nghĩa

noun

Âm /j/

Ví dụ :

Sinh viên ngôn ngữ học nghiên cứu tiếng Do Thái biết rằng từ "Yisrael" có hai âm /j/ nổi bật, mỗi âm được tạo ra bởi một "yod".
noun

Yod.

The tenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hebrew, chúng tôi học rằng chữ "yod," chữ thứ mười trong bảng chữ cái Hebrew, thường xuất hiện như nguyên âm câm hoặc dấu hiệu chỉ âm nguyên âm.