Hình nền cho palatal
BeDict Logo

palatal

/pəˈleɪtl̩/ /ˈpælətl̩/

Định nghĩa

noun

Âm ngạc.

A palatal consonant.

Ví dụ :

"In phonetics class, we learned that the "ch" sound in "cheese" is a palatal. "
Trong lớp ngữ âm, chúng tôi học rằng âm "ch" trong từ "cheese" là một âm ngạc.