BeDict Logo

approximant

/əˈpɹɒksɪmənt/ /əˈpɹɑksəmənt/
Hình ảnh minh họa cho approximant: Âm tiếp cận.
 - Image 1
approximant: Âm tiếp cận.
 - Thumbnail 1
approximant: Âm tiếp cận.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lớp ngữ âm học, giáo sư giải thích rằng âm tiếp cận, ví dụ như âm "r" trong từ "red" hay âm "w" trong từ "wet", là một âm phụ âm mà lưỡi tiến gần lên vòm miệng nhưng không chặn luồng khí.

Hình ảnh minh họa cho approximant: Giá trị gần đúng, số gần đúng.
 - Image 1
approximant: Giá trị gần đúng, số gần đúng.
 - Thumbnail 1
approximant: Giá trị gần đúng, số gần đúng.
 - Thumbnail 2
noun

Giá trị gần đúng, số gần đúng.

Sử dụng một vài thành phần, kỹ sư đã cung cấp một bản thiết kế cầu gần đúng, cho phép đội bắt đầu lên kế hoạch cho các giai đoạn xây dựng.