noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hào (archaic). Sixpence. Ví dụ : ""My grandfather gave me a zack for helping him with his gardening, a small bit of money from a time long ago." " Ông tôi cho tôi một xu hào vì đã giúp ông làm vườn, một chút tiền nhỏ từ thời xa xưa. value economy finance number history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm xu. Five cents. Ví dụ : "I found a zack on the sidewalk. " Tôi nhặt được năm xu trên vỉa hè. value economy business amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án sáu tháng, án sáu năm. A six-month or six-year prison sentence. Ví dụ : "He pleaded guilty and received a six-year zack for the robbery. " Anh ta nhận tội và lãnh án sáu năm tù vì tội cướp. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc