

absurdism
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.
chaotic noun
/keɪˈɒtɪk/ /-dɪk/
Hỗn loạn, người có khuynh hướng hỗn loạn.
ultimately adverb
/ˈʌltɪmətli/
Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.
"Firstly,… Secondly,… Ultimately,…"
Thứ nhất,… Thứ hai,… Rốt cuộc thì,…
meaningless adjective
/ˈmiːnɪŋləs/ /ˈmiːnɪŋlɪs/
Vô nghĩa, không có ý nghĩa, nhảm nhí.
"The word "gugugu" is meaningless in English."
Từ "gugugu" là một từ vô nghĩa trong tiếng Anh, nó không có ý nghĩa gì cả.
explanation noun
/ˌɛkspləˈneɪʃən/