noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô lý, sự ngớ ngẩn, điều phi lý. That which is absurd; an absurd action; a logical contradiction. Ví dụ : "The teacher's insistence that students memorize the entire encyclopedia was an absurdity. " Việc giáo viên khăng khăng đòi học sinh học thuộc lòng toàn bộ bộ bách khoa toàn thư là một điều vô lý hết sức. philosophy logic mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô lý, sự vô lý, điều phi lý. The quality of being absurd or inconsistent with obvious truth, reason, or sound judgment. Ví dụ : "The teacher's suggestion to solve the math problem by using a banana was an absurdity. " Việc thầy giáo đề nghị giải bài toán bằng cách dùng quả chuối thật là một điều vô lý. philosophy mind quality being logic character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô lý, phi lý, nghịch lý. Dissonance. Ví dụ : "The absurdity of expecting everyone to be exactly the same creates unnecessary conflict. " Sự vô lý khi mong đợi mọi người phải hoàn toàn giống nhau gây ra những xung đột không cần thiết. philosophy mind literature abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc