noun🔗ShareLời cáo buộc, sự cáo buộc, lời buộc tội. An assertion, especially an accusation, not necessarily based on facts."She put forth several allegations regarding her partner in hopes of discrediting his actions."Cô ấy đưa ra nhiều lời cáo buộc về người cộng sự của mình với hy vọng làm mất uy tín những hành động của anh ta.lawstatementpoliticsmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời cáo buộc, sự cáo buộc, lời buộc tội. The act of alleging."The allegation of cheating was made by a student in the class. "Lời cáo buộc gian lận đã được đưa ra bởi một học sinh trong lớp.lawstatementpoliticsmediagovernmentcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc