Hình nền cho acrimonious
BeDict Logo

acrimonious

/ˌæk.ɹɪ.ˈməʊ̯.nɪ.əs/ /-ɹə-/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Thủ tục ly hôn trở nên cay đắng và gay gắt, tràn ngập những lời buộc tội giận dữ và tranh cãi chua cay.
adjective

Ví dụ :

Cuộc tranh luận về chính sách trường học mới trở nên khá gay gắt, với việc học sinh và giáo viên trao đổi những lời lẽ giận dữ và tổn thương nhau.