BeDict Logo

acrimonious

/ˌæk.ɹɪ.ˈməʊ̯.nɪ.əs/ /-ɹə-/
Hình ảnh minh họa cho acrimonious: Cay nghiệt, chua cay, gay gắt.
 - Image 1
acrimonious: Cay nghiệt, chua cay, gay gắt.
 - Thumbnail 1
acrimonious: Cay nghiệt, chua cay, gay gắt.
 - Thumbnail 2
adjective

Cuộc tranh luận về chính sách trường học mới trở nên khá gay gắt, với việc học sinh và giáo viên trao đổi những lời lẽ giận dữ và tổn thương nhau.