Hình nền cho actinic
BeDict Logo

actinic

/ækˈtɪnɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc quang hóa.

Of or relating to actinism.

Ví dụ :

Những tia nắng quang hóa có thể gây cháy nắng ngay cả trong ngày nhiều mây.
adjective

Thuộc quang tuyến, liên quan đến bức xạ.

Ví dụ :

Bác sĩ da liễu giải thích rằng những mảng da sần sùi trên da của ông ấy là những nốt sừng quang hóa, do nhiều năm tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.