BeDict Logo

rectify

/ˈɹɛktəˌfaɪ/
Hình ảnh minh họa cho rectify: Tinh chế, chưng cất lại.
 - Image 1
rectify: Tinh chế, chưng cất lại.
 - Thumbnail 1
rectify: Tinh chế, chưng cất lại.
 - Thumbnail 2
verb

Nhà chưng cất đã cố gắng tinh chế lại mẻ rượu vang lên men kém chất lượng bằng cách chưng cất lại nó với quả bách xù, hy vọng tạo ra được loại rượu gin tàm tạm.