Hình nền cho agrichemicals
BeDict Logo

agrichemicals

/ˌæɡriˈkemɪklz/

Định nghĩa

noun

Phân bón hóa học, hóa chất nông nghiệp.

Ví dụ :

Nông dân sử dụng các loại phân bón hóa học và hóa chất nông nghiệp để bảo vệ mùa màng khỏi sâu bệnh, giúp thu hoạch nhiều hơn.
noun

Phân bón nông nghiệp, hóa chất nông nghiệp.

Ví dụ :

Nông dân sử dụng phân bón nông nghiệp và hóa chất nông nghiệp, chẳng hạn như phân bón có nguồn gốc từ thực vật, để giúp cây trồng phát triển khỏe mạnh hơn.