verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi bằng đường hàng không, chuyển phát nhanh bằng đường hàng không. To send mail by air. Ví dụ : "I airmailed the birthday card to my grandmother in Canada so it would arrive on time. " Tôi đã gửi thiệp sinh nhật cho bà tôi ở Canada bằng đường hàng không để thiệp đến kịp ngày sinh của bà. communication technology service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng bổng quá đầu, ném bóng quá tầm với. To (unintentionally) throw the ball well over a fielder's head where that fielder is unable to make a play on the ball. Ví dụ : "During the softball game, Maria got nervous and airmailed the throw to first base, letting the runner advance. " Trong trận bóng mềm, Maria lo lắng quá nên đã ném bóng bổng quá đầu đồng đội ở vị trí gôn một, khiến vận động viên chạy bàn tiến lên được. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc