Hình nền cho airmailed
BeDict Logo

airmailed

/ˈeərmeɪld/ /ˈɛərmeɪld/

Định nghĩa

verb

Gửi bằng đường hàng không, chuyển phát nhanh bằng đường hàng không.

Ví dụ :

"I airmailed the birthday card to my grandmother in Canada so it would arrive on time. "
Tôi đã gửi thiệp sinh nhật cho bà tôi ở Canada bằng đường hàng không để thiệp đến kịp ngày sinh của bà.
verb

Ném bóng bổng quá đầu, ném bóng quá tầm với.

Ví dụ :

Trong trận bóng mềm, Maria lo lắng quá nên đã ném bóng bổng quá đầu đồng đội ở vị trí gôn một, khiến vận động viên chạy bàn tiến lên được.