noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt bóng, cầu thủ phòng ngự. A player of the fielding side, whose task is to gather the ball after the batsman has hit it, to catch the batsman out, or to prevent him from scoring. Ví dụ : "The fielder caught the ball just before it hit the ground, preventing the runner from scoring. " Cầu thủ phòng ngự đã bắt được bóng ngay trước khi nó chạm đất, ngăn không cho vận động viên chạy ghi điểm. sport person job game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi phòng ngự, cầu thủ phòng ngự. A defensive player in the field. Ví dụ : "The fielder caught the ball before it hit the ground. " Cầu thủ phòng ngự đã bắt được bóng trước khi nó chạm đất. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn, chó tha mồi. A dog trained in pursuit of game in the field. Ví dụ : "The fielder eagerly awaited the signal to retrieve the pheasant from the tall grass. " Con chó săn háo hức chờ hiệu lệnh để tha con gà lôi từ đám cỏ cao. animal game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt bóng, cầu thủ phòng ngự. One who fields anything. Ví dụ : "The fielder quickly caught the baseball before it rolled into the outfield. " Cầu thủ phòng ngự đã nhanh chóng bắt được quả bóng chày trước khi nó lăn ra ngoài sân. sport job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc