Hình nền cho alloying
BeDict Logo

alloying

/əˈlɔɪɪŋ/ /æˈlɔɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hợp kim hóa, pha trộn kim loại.

Ví dụ :

Các kỹ sư đang hợp kim hóa sắt với carbon để tạo ra loại thép cứng cáp hơn cho cây cầu.