verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp kim hóa, pha trộn kim loại. To mix or combine; often used of metals. Ví dụ : "The engineers are alloying iron with carbon to make a stronger steel for the bridge. " Các kỹ sư đang hợp kim hóa sắt với carbon để tạo ra loại thép cứng cáp hơn cho cây cầu. material chemistry substance technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha tạp, trộn lẫn, làm giảm độ tinh khiết. To reduce the purity of by mixing with a less valuable substance. Ví dụ : "to alloy gold with silver or copper, or silver with copper" Pha tạp vàng bằng bạc hoặc đồng, hoặc bạc bằng đồng (để làm giảm độ tinh khiết của chúng). material substance chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha trộn, làm giảm phẩm chất. To impair or debase by mixture. Ví dụ : "to alloy pleasure with misfortunes" Pha trộn niềm vui với những bất hạnh, làm giảm đi sự trọn vẹn của nó. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc