Hình nền cho debase
BeDict Logo

debase

/dɪˈbeɪs/

Định nghĩa

verb

Làm suy đồi, hạ thấp phẩm giá, làm mất giá trị.

Ví dụ :

Công ty đó đã cố gắng hạ thấp uy tín của các đối thủ cạnh tranh bằng cách lan truyền tin đồn sai sự thật về sản phẩm của họ.