verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy đồi, hạ thấp phẩm giá, làm mất giá trị. To lower in character, quality, or value; to degrade. Ví dụ : "The company tried to debase its competitors by spreading false rumors about their products. " Công ty đó đã cố gắng hạ thấp uy tín của các đối thủ cạnh tranh bằng cách lan truyền tin đồn sai sự thật về sản phẩm của họ. value moral character society quality business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất phẩm giá. To lower in position or rank. Ví dụ : "The new coach's poor performance debased the team's reputation. " Phong độ kém cỏi của huấn luyện viên mới đã làm hạ thấp danh tiếng của đội bóng. position value moral society government politics character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm giá, phá giá. To lower the value of (a currency) by reducing the amount of valuable metal in the coins. Ví dụ : "The government debased the currency to deal with its financial crisis. " Để đối phó với khủng hoảng tài chính, chính phủ đã phá giá đồng tiền bằng cách giảm lượng kim loại quý trong tiền xu. economy finance government value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc