

alternants
Định nghĩa
noun
Hoán vị, biến thể.
Ví dụ :
Từ liên quan
determinant noun
/dɪˈtɜːmɪnənt/ /dɪˈtɝmɪnənt/
Yếu tố quyết định, nhân tố quyết định.
"In college admissions, your GPA is a significant determinant of whether you'll be accepted. "
Trong việc xét tuyển vào đại học, điểm trung bình học tập (GPA) là một yếu tố quyết định quan trọng việc bạn có được chấp nhận hay không.
mathematics noun
/mæθ(ə)ˈmætɪks/
Toán học, môn toán.
"Mathematics helps us understand the relationship between different shapes in our daily lives. "
Toán học giúp chúng ta hiểu được mối liên hệ giữa các hình dạng khác nhau trong cuộc sống hàng ngày.
indefinite noun
/ɪnˈdɛfɪnɪt/
Từ bất định, đại từ bất định.
variables noun
/ˈve(ə)riəb(ə)lz/
Biến số, yếu tố thay đổi.
allomorph noun
/ˈæl.ə.mɔːf/ /ˈæl.oʊ.mɔɹf/