Hình nền cho alternants
BeDict Logo

alternants

/ɔːlˈtɜːnənts/ /ælˈtɜːnənts/

Định nghĩa

noun

Biến thể, dạng thay thế.

Ví dụ :

Trong tiếng Anh, các mạo từ bất định "a" và "an" là các biến thể của nhau; "a" được dùng trước các từ bắt đầu bằng một âm phụ âm, còn "an" được dùng trước các từ bắt đầu bằng một âm nguyên âm.
noun

Hoán vị, biến thể.

Ví dụ :

Trong toán học cao cấp, hoán vị được sử dụng để giải các hệ phương trình mà nghiệm của chúng đổi dấu nếu ta hoán đổi vị trí của hai biến bất kỳ.