Hình nền cho determinant
BeDict Logo

determinant

/dɪˈtɜːmɪnənt/ /dɪˈtɝmɪnənt/

Định nghĩa

noun

Yếu tố quyết định, nhân tố quyết định.

Ví dụ :

"In college admissions, your GPA is a significant determinant of whether you'll be accepted. "
Trong việc xét tuyển vào đại học, điểm trung bình học tập (GPA) là một yếu tố quyết định quan trọng việc bạn có được chấp nhận hay không.
noun

Ví dụ :

Định thức của ma trận biểu diễn việc co giãn ảnh cho chúng ta biết ảnh sẽ bị kéo giãn, thu nhỏ hay lật ngược.
adjective

Quyết định, mang tính quyết định.

Ví dụ :

Lượng ánh sáng mặt trời mà cây nhận được là một yếu tố quyết định đến sự phát triển của nó; nếu không có đủ ánh sáng, cây sẽ không phát triển tốt.