Hình nền cho allomorph
BeDict Logo

allomorph

/ˈæl.ə.mɔːf/ /ˈæl.oʊ.mɔɹf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kim cương và than chì đều là những thể đa hình của cacbon; chúng cùng được cấu tạo từ một nguyên tố, nhưng có cấu trúc tinh thể và tính chất khác nhau.
noun

Biến thể hình thái.

Ví dụ :

Trong tiếng Anh, hình vị số nhiều thường được viết là "-s," nhưng nó có nhiều biến thể hình thái khác nhau, ví dụ như âm /s/ trong từ "cats," âm /z/ trong từ "dogs," và âm /ɪz/ trong từ "buses," tùy thuộc vào âm đứng trước nó.