Hình nền cho amazonian
BeDict Logo

amazonian

/ˌæməˈzoʊniən/ /ˌæməˈzoʊniən/

Định nghĩa

adjective

Hung dữ, hiếu chiến, mạnh mẽ như nữ chiến binh Amazon.

Ví dụ :

Huấn luyện viên bóng đá mới có tinh thần chiến đấu mạnh mẽ, hiếu chiến như nữ chiến binh Amazon, thúc đẩy đội của cô ấy không ngừng nghỉ để giành chiến thắng.