adjective🔗ShareHung dữ, hiếu chiến, mạnh mẽ như nữ chiến binh Amazon. Having characteristics of the mythical Amazons; aggressive and warlike."The new soccer coach had an Amazonian spirit, pushing her team relentlessly to victory. "Huấn luyện viên bóng đá mới có tinh thần chiến đấu mạnh mẽ, hiếu chiến như nữ chiến binh Amazon, thúc đẩy đội của cô ấy không ngừng nghỉ để giành chiến thắng.mythologycharacterwarmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCao lớn, khỏe mạnh, vạm vỡ. (of a woman) Tall, strong and athletic."The amazonian volleyball player easily jumped over the net. "Cô gái chơi bóng chuyền cao lớn, khỏe mạnh như một vận động viên chuyên nghiệp dễ dàng bật nhảy qua lưới.bodyappearancehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc