Hình nền cho warlike
BeDict Logo

warlike

/ˈwɔːlaɪk/ /ˈwɔɹlaɪk/

Định nghĩa

adjective

Hiếu chiến, hiếu thắng.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ trong khu phố đó nổi tiếng là hiếu chiến, suốt ngày giành đồ chơi ở sân.