noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá kê củi, Cặp kê củi. A utensil for supporting wood when burning in a fireplace, one being placed on each side Ví dụ : "The fire crackled merrily, the logs resting securely on the andirons in the fireplace. " Ngọn lửa tí tách vui vẻ, những khúc gỗ nằm vững chắc trên cặp kê củi trong lò sưởi. utensil item architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc