Hình nền cho ansatz
BeDict Logo

ansatz

/ˈænsæts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để giải bài toán phức tạp đó, học sinh đã sử dụng một giả định (ansatz) cho rằng có mối quan hệ tuyến tính giữa các biến.