noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh ca. Antiphon. Ví dụ : "During the church service, the choir sang anthems responsively, with one side singing a verse and the other side answering with a related melody. " Trong buổi lễ nhà thờ, dàn hợp xướng hát thánh ca đối đáp nhau, một bên hát một đoạn và bên kia đáp lại bằng một giai điệu liên quan. music religion culture nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài thánh ca, quốc ca. A choral or vocal composition, often with a religious or political lyric. Ví dụ : "The students sang patriotic anthems during the school's Independence Day celebration. " Trong buổi lễ kỷ niệm ngày Độc Lập của trường, các học sinh đã hát những bài quốc ca đầy lòng yêu nước. music religion politics culture nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài thánh ca, Quốc ca. A hymn of praise or loyalty. Ví dụ : "The choir sang a selection of Christmas anthems at the service just before the big day." Dàn hợp xướng đã hát một vài bài thánh ca mừng Giáng Sinh trong buổi lễ ngay trước ngày trọng đại. music nation culture politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc ca, bài hát chủ đề, thánh ca. A very popular song or track. Ví dụ : ""The songs by BTS and Taylor Swift are modern anthems for teenagers around the world." " Những bài hát của BTS và Taylor Swift là những bài hát chủ đề hiện đại được giới trẻ khắp thế giới vô cùng yêu thích. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi, tán dương bằng quốc ca. To celebrate with anthems. Ví dụ : "The crowd anthemed the winning team as they lifted the trophy. " Đám đông đã ca ngợi đội thắng cuộc bằng những bài quốc ca khi họ nâng cao chiếc cúp. music culture nation ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc