

antipsychotic
Định nghĩa
adjective
An Thần, Chống loạn thần.
Ví dụ :
"The doctor prescribed an antipsychotic medication to help manage the patient's hallucinations. "
Bác sĩ đã kê một loại thuốc an thần, chống loạn thần để giúp kiểm soát các ảo giác của bệnh nhân.
Từ liên quan
pharmaceutical noun
/ˌfɑɹməˈs(j)utɪkl̩/ /ˌfɑː.məˈkjuː.tɪ.kl̩/
Dược phẩm, thuốc.
counteracting verb
/ˌkaʊntərˈæktɪŋ/ /ˌkaʊnərˈæktɪŋ/
Kháng cự, chống lại, phản tác dụng.
schizophrenia noun
/ˌskɪt.səˈfɹiː.ni.ə/
Tâm thần phân liệt
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
hallucinations noun
/həˌluːsɪˈneɪʃənz/ /hæˌluːsɪˈneɪʃənz/
Ảo giác, ảo ảnh.
psychosis noun
/saɪˈkəʊsɪs/ /saɪˈkoʊsɪs/