

aphorized
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
sprinkling verb
/ˈsprɪŋklɪŋ/ /ˈspɹɪŋklɪŋ/
Rưới, vẩy, rắc.
perseverance noun
/ˌpɜːsəˈvɪəɹəns/ /ˌpɝsəˈvɪɹəns/
Kiên trì, bền bỉ, nhẫn nại.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
sayings noun
/ˈseɪɪŋz/
Tục ngữ, châm ngôn, ngạn ngữ.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.