verb🔗ShareĐúc thành cách ngôn. To create an aphorism from."At the drop of a hat, he would aphorise an experience into a few memorable words."Hễ có cơ hội là anh ta lại đúc kết kinh nghiệm thành vài câu nói đáng nhớ như cách ngôn vậy.languagewritingliteraturephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói bằng cách ngôn, sử dụng cách ngôn. To use aphorisms."During his graduation speech, the principal aphorized, sprinkling his address with short, wise sayings about hard work and perseverance. "Trong bài phát biểu tốt nghiệp, thầy hiệu trưởng đã nói bằng cách ngôn, rải rác bài nói của mình những câu nói ngắn gọn, khôn ngoan về sự chăm chỉ và kiên trì.languagewritingliteraturephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc