Hình nền cho aphorized
BeDict Logo

aphorized

/ˈæfəˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Đúc thành cách ngôn.

Ví dụ :

Hễ có cơ hội là anh ta lại đúc kết kinh nghiệm thành vài câu nói đáng nhớ như cách ngôn vậy.
verb

Nói bằng cách ngôn, sử dụng cách ngôn.

Ví dụ :

Trong bài phát biểu tốt nghiệp, thầy hiệu trưởng đã nói bằng cách ngôn, rải rác bài nói của mình những câu nói ngắn gọn, khôn ngoan về sự chăm chỉ và kiên trì.