Hình nền cho apothecary
BeDict Logo

apothecary

/əˈpɒθəkəɹi/ /əˈpɑθəˌkɛəɹi/

Định nghĩa

noun

Người bán thuốc, dược sĩ.

Ví dụ :

Ở ngôi làng cổ, người dược sĩ (hoặc người bán thuốc) bào chế những phương thuốc đặc biệt cho người bệnh.