

architrave
Định nghĩa
noun
Diềm cửa, khung cửa.
Ví dụ :
Từ liên quan
rectangular adjective
/rɛkˈtæŋɡjələr/ /rɛkˈtæŋɡələr/
Hình chữ nhật, có hình chữ nhật.
"The teacher used a rectangular whiteboard to draw a diagram. "
Giáo viên đã dùng một cái bảng trắng hình chữ nhật để vẽ sơ đồ.
entablature noun
/ɛnˈtæ.blə.tʃɚ/
Diềm mái, bộ phận trên cột (trong kiến trúc cổ điển).
Kiến trúc của viện bảo tàng nổi bật với phần diềm mái lớn nằm phía trên các cột, phô diễn những chạm khắc tinh xảo.