Hình nền cho architrave
BeDict Logo

architrave

/ˈɑɹ.kɪ.tɹeɪv/

Định nghĩa

noun

Đường viền, dầm đỡ.

Ví dụ :

Cái dầm đỡ bằng đá nặng nề nằm trực tiếp lên trên những cột trụ được trang trí công phu, chịu lực cho phần còn lại của tòa nhà phía trên.