BeDict Logo

moldings

/ˈmoʊldɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho moldings: Đường gờ, khuôn trang trí.
noun

Người thợ mộc cẩn thận lắp các đường gờ trang trí dọc theo đỉnh tường, chỗ tiếp giáp với trần nhà, giúp căn phòng trông hoàn thiện và sang trọng hơn.

Hình ảnh minh họa cho moldings: Khuôn đúc, máy làm khuôn.
noun

Khuôn đúc, máy làm khuôn.

Mặc dù ít phổ biến hơn ngày nay, xưởng đúc cũ vẫn dựa vào những chiếc máy làm khuôn chắc chắn của mình để sản xuất hiệu quả các khuôn cát cho đúc kim loại.