Hình nền cho entablature
BeDict Logo

entablature

/ɛnˈtæ.blə.tʃɚ/

Định nghĩa

noun

Diềm mái, bộ phận trên cột (trong kiến trúc cổ điển).

Ví dụ :

Kiến trúc của viện bảo tàng nổi bật với phần diềm mái lớn nằm phía trên các cột, phô diễn những chạm khắc tinh xảo.