Hình nền cho framing
BeDict Logo

framing

/ˈfɹeɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định hình, xây dựng, dàn dựng.

Ví dụ :

Nhà trị liệu đang điều chỉnh phương pháp của mình để giúp bệnh nhân đối phó với chứng lo âu.
verb

Định hình, xây dựng, tạo dựng.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã định hình thiết kế ngôi nhà mới, cẩn thận điều chỉnh vị trí của cửa sổ và cửa ra vào.
verb

Củng cố, gia cố, tăng cường.

Ví dụ :

Để giúp học sinh nhớ lại và xây dựng kiến thức cũ, cô giáo đang củng cố bài giảng của mình bằng cách ôn tập nhanh bài học trước.