BeDict Logo

framing

/ˈfɹeɪmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho framing: Định hình, xây dựng, tạo dựng.
 - Image 1
framing: Định hình, xây dựng, tạo dựng.
 - Thumbnail 1
framing: Định hình, xây dựng, tạo dựng.
 - Thumbnail 2
verb

Định hình, xây dựng, tạo dựng.

Kiến trúc sư đã định hình thiết kế ngôi nhà mới, cẩn thận điều chỉnh vị trí của cửa sổ và cửa ra vào.