verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định hình, xây dựng, dàn dựng. To fit, as for a specific end or purpose; make suitable or comfortable; adapt; adjust. Ví dụ : "The therapist is framing her approach to help the patient cope with anxiety. " Nhà trị liệu đang điều chỉnh phương pháp của mình để giúp bệnh nhân đối phó với chứng lo âu. attitude communication media politics style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, dựng khung. To construct by fitting or uniting together various parts; fabricate by union of constituent parts. Ví dụ : "The construction crew is framing the walls of the new house. " Tổ xây dựng đang dựng khung tường cho căn nhà mới. structure building architecture art media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định hình, xây dựng, tạo dựng. To bring or put into form or order; adjust the parts or elements of; compose; contrive; plan; devise. Ví dụ : "The architect framed the new house design, carefully adjusting the placement of the windows and doors. " Kiến trúc sư đã định hình thiết kế ngôi nhà mới, cẩn thận điều chỉnh vị trí của cửa sổ và cửa ra vào. plan action communication media writing language politics government business organization art society mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng khung, lắp khung. Of a constructed object such as a building, to put together the structural elements. Ví dụ : "The construction crew is framing the new house, building its wooden skeleton before adding the walls. " Đội xây dựng đang dựng khung cho ngôi nhà mới, xây bộ khung xương bằng gỗ trước khi lắp tường. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, lồng khung. Of a picture such as a painting or photograph, to place inside a decorative border. Ví dụ : "The art student is framing her watercolor painting to protect it and make it ready for the art show. " Cô sinh viên mỹ thuật đang đóng khung bức tranh màu nước của mình để bảo vệ tranh và chuẩn bị cho triển lãm nghệ thuật. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, tạo khung. To position visually within a fixed boundary. Ví dụ : "The director frames the fishing scene very well." Đạo diễn tạo khung hình cho cảnh đánh cá rất đẹp. art media communication technology appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định hình, xây dựng, tạo dựng. To construct in words so as to establish a context for understanding or interpretation. Ví dụ : "How would you frame your accomplishments?" Bạn sẽ diễn đạt/trình bày những thành tựu của mình như thế nào để người nghe dễ hiểu nhất? language communication media writing literature word philosophy mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài bẫy, vu oan, hãm hại. Conspire to incriminate falsely a presumably innocent person. See frameup. Ví dụ : "The gun had obviously been placed in her car in an effort to frame her." Rõ ràng là khẩu súng đã bị ai đó đặt vào xe của cô ấy để gài bẫy cô ấy. police law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa quặng bằng khung. To wash ore with the aid of a frame. Ví dụ : "The old prospector spent the day framing the riverbed gravel, hoping to find gold. " Ông lão đãi vàng dành cả ngày rửa quặng từ sỏi lòng sông bằng khung, hi vọng tìm được vàng. technical industry process material element work geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, tạo khung. To move. Ví dụ : "The movers were framing the heavy couch through the doorway, inching it carefully to avoid scratching the walls. " Những người khuân vác đang cố đóng khung chiếc ghế sofa nặng nề qua khung cửa, nhích nó từng chút một để tránh làm trầy xước tường. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, thực hiện. To proceed; to go. Ví dụ : "Seeing the dark clouds, we decided to start framing for home before the storm hit. " Thấy mây đen kéo đến, chúng tôi quyết định lên đường về nhà trước khi bão ập tới. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm khung vợt, đánh lệch tâm. To hit (the ball) with the frame of the racquet rather than the strings (normally a mishit). Ví dụ : "Maria was frustrated because she kept framing the tennis ball, sending it flying in the wrong direction. " Maria bực mình vì cô ấy cứ đánh bóng chạm khung vợt liên tục, khiến bóng bay lạc hướng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, gia cố, tăng cường. To strengthen; refresh; support. Ví dụ : "The teacher is framing her lecture with a quick review of the previous lesson to help students remember and build upon the existing knowledge. " Để giúp học sinh nhớ lại và xây dựng kiến thức cũ, cô giáo đang củng cố bài giảng của mình bằng cách ôn tập nhanh bài học trước. communication media art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, tiến hành, thi hành. To execute; perform. Ví dụ : "All have sworn him an oath that they should frame his will on earth." Tất cả đã thề với ông rằng họ sẽ thực hiện ý nguyện của ông trên trần gian. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra, dẫn đến. To cause; to bring about; to produce. Ví dụ : "The heavy rain is framing floods in the low-lying areas. " Trận mưa lớn đang gây ra lũ lụt ở các vùng trũng. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lợi, thu lợi, kiếm lợi. To profit; avail. Ví dụ : ""I'm trying to learn Spanish, but if I don't practice consistently, all the lessons I take won't framing me anything." " Tôi đang cố gắng học tiếng Tây Ban Nha, nhưng nếu tôi không luyện tập thường xuyên, tất cả các bài học tôi học được cũng sẽ chẳng có lợi gì cho tôi cả. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khớp, phù hợp. To fit; accord. Ví dụ : "Her explanation of the problem is well-organized, framing with my understanding of the situation perfectly. " Lời giải thích của cô ấy về vấn đề được trình bày rất mạch lạc, ăn khớp hoàn toàn với những gì tôi hiểu về tình hình này. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay xở, tìm cách. To succeed in doing or trying to do something; manage. Ví dụ : "The student was determined to frame a good answer to the difficult question. " Bạn sinh viên đó quyết tâm xoay xở để trả lời thật tốt câu hỏi khó kia. achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung The placing of a picture, etc. in a frame. Ví dụ : "The careful framing of the family portrait really made it stand out on the wall. " Việc đóng khung cẩn thận bức chân dung gia đình đã thực sự làm nó nổi bật trên tường. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng khung, xây dựng bối cảnh. The placing of something in context. Ví dụ : "The news report's framing of the protest focused only on the violence, ignoring the peaceful reasons behind it. " Cách mà bản tin đó "đóng khung" cuộc biểu tình chỉ tập trung vào bạo lực, bỏ qua những lý do ôn hòa đằng sau. communication media art politics mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung, sự đóng khung, dàn khung. Framework Ví dụ : "The sturdy wooden framing of the house ensures it can withstand strong winds. " Dàn khung gỗ chắc chắn của ngôi nhà đảm bảo nó có thể chịu được gió lớn. structure building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc