

robotic
Định nghĩa
Từ liên quan
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
friendliness noun
/ˈfrendlinəs/
Sự thân thiện, lòng tốt, sự hòa đồng.
personality noun
/-i/ /ˌpɝsəˈnælɪti/
Tính cách, nhân cách, cá tính.
monotone noun
/ˈmɒ.nə.təʊn/ /ˈmɑː.nə.toʊn/