Hình nền cho rests
BeDict Logo

rests

/ɹɛsts/

Định nghĩa

noun

Nghỉ ngơi, giấc ngủ.

Ví dụ :

Tối nay tôi cần ngủ một giấc thật ngon để nghỉ ngơi; tối qua tôi thức khuya quá.
noun

Nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi, trạng thái tĩnh.

Ví dụ :

Những khoảng thời gian dự án tạm ngưng giúp cả đội có thể nạp lại năng lượng và quay lại làm việc với tinh thần sảng khoái.
noun

Đồ kê cơ, cái kê cơ.

Ví dụ :

bi cái ở quá xa nên người chơi đã dùng một trong những đồ kê cơ để tạo cầu nối và thực hiện cú đánh.
noun

Đồ đỡ thương, chỗ tựa thương.

Ví dụ :

Người đấu thương cẩn thận đặt thương sao cho trọng lượng của nó tựa chắc chắn vào đồ đỡ thương gắn trên áo giáp ngực.
noun

Nơi nghỉ ngơi, chỗ ở.

Ví dụ :

Sau một ngày dài mệt mỏi vì di chuyển, cả gia đình kiệt sức mừng rỡ tìm được chỗ nghỉ tại một quán trọ nhỏ, yên tĩnh bên đường.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng tính lãi trên tài khoản tiết kiệm, với việc cân đối sổ sách diễn ra hàng quý, nghĩa là tiền lãi được cộng vào vốn gốc sau mỗi ba tháng.