

rests
/ɹɛsts/






noun
Sự thanh thản, sự yên bình, sự tĩnh lặng.



noun
Nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi, trạng thái tĩnh.



noun



noun

noun
Đồ kê cơ, cái kê cơ.




noun
Đồ đỡ thương, chỗ tựa thương.



noun
Nơi nghỉ ngơi, chỗ ở.


noun
Đối chiếu, Cân đối.




verb
Nghỉ ngơi, dừng lại, an nghỉ.




verb
Nghỉ ngơi, an tĩnh, tĩnh dưỡng.










verb
Tuyên bố kết thúc phần tranh tụng.









