Hình nền cho ascensions
BeDict Logo

ascensions

/əˈsɛnʃənz/ /æˈsɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự lên cao, sự thăng tiến.

Ví dụ :

Việc khinh khí cầu từ từ bay lên cao đã cho chúng ta một tầm nhìn tốt hơn.
noun

Sự bốc lên, sự thăng.

Ví dụ :

Người nấu rượu cẩn thận theo dõi những luồng hơi thơm bốc lên từ các loại thảo mộc đang được đun nóng, biết rằng mỗi lần bốc hơi như vậy sẽ làm cô đặc tinh chất mong muốn.