noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, hơi nước, khói. Cloudy diffused matter such as mist, steam or fumes suspended in the air. Ví dụ : "The hot, humid air was full of water vapors rising from the puddles after the rain. " Không khí nóng ẩm chứa đầy hơi nước bốc lên từ những vũng nước sau cơn mưa. environment weather nature substance chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, hơi nước. The gaseous state of a substance that is normally a solid or liquid. Ví dụ : "The hot asphalt on the road released visible vapors on the scorching summer day. " Mặt đường nhựa nóng bỏng bốc lên những làn hơi nước có thể nhìn thấy được trong cái ngày hè oi ả. substance material physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, điều phù phiếm, ảo tưởng. Something insubstantial, fleeting, or transitory; unreal fancy; vain imagination; idle talk; boasting. Ví dụ : "His promises of a promotion were just vapors, never materializing into anything real. " Những lời hứa thăng chức của anh ta chỉ là những lời hão huyền phù phiếm, chẳng bao giờ trở thành sự thật cả. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thuốc, khí thuốc. Any medicinal agent designed for administration in the form of inhaled vapour. Ví dụ : "The doctor prescribed medicated vapors to help clear my son's congested sinuses when he had a cold. " Bác sĩ kê toa hơi thuốc để giúp con trai tôi thông xoang mũi bị nghẹt khi cháu bị cảm lạnh. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U sầu, chứng uất ức, sự buồn rầu vô cớ. (in the plural) Hypochondria; melancholy; the blues; hysteria, or other nervous disorder. Ví dụ : "After being stuck inside for weeks during the long winter, she suffered from the vapors and couldn't bring herself to leave the house. " Sau nhiều tuần mắc kẹt trong nhà suốt mùa đông dài, cô ấy bị chứng u sầu ám ảnh đến mức không thể tự mình bước ra khỏi cửa. mind medicine sensation suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, khí, xì hơi. Wind; flatulence. Ví dụ : "After eating the bean burrito, loud vapors escaped from John, much to the amusement of his friends. " Sau khi ăn chiếc burrito đậu, john xì hơi rất to, khiến bạn bè anh được một trận cười no bụng. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay hơi, bốc hơi. To become vapor; to be emitted or circulated as vapor. Ví dụ : "The spilled water slowly vapors into the warm air of the room. " Nước đổ ra từ từ bốc hơi vào không khí ấm áp trong phòng. chemistry physics substance material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa hơi, bốc hơi. To turn into vapor. Ví dụ : "to vapor away a heated fluid" Làm bay hơi chất lỏng đã đun nóng. chemistry physics process substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To emit vapor or fumes. Ví dụ : "The hot asphalt vapors on a summer day. " Nhựa đường nóng bốc hơi nghi ngút vào một ngày hè. chemistry substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói khoác, bốc phét, huênh hoang. To use insubstantial language; to boast or bluster. Ví dụ : "Even though he had never actually led a project before, the new intern constantly vapors about his supposed leadership skills. " Mặc dù chưa từng dẫn dắt dự án nào trước đây, cậu thực tập sinh mới vẫn luôn bốc phét về những kỹ năng lãnh đạo mà cậu ta cho là mình có. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, làm chán nản. To give (someone) the vapors; to depress, to bore. Ví dụ : "His long, rambling stories about obscure historical facts always vapors me; I can barely stay awake. " Mấy câu chuyện dài dòng, lan man về những sự kiện lịch sử ít người biết của anh ấy luôn làm tôi chán nản đến mức tôi khó mà tỉnh táo được. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc