Hình nền cho vapors
BeDict Logo

vapors

/ˈveɪpərz/

Định nghĩa

noun

Hơi, hơi nước, khói.

Ví dụ :

Không khí nóng ẩm chứa đầy hơi nước bốc lên từ những vũng nước sau cơn mưa.
noun

U sầu, chứng uất ức, sự buồn rầu vô cớ.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần mắc kẹt trong nhà suốt mùa đông dài, cô ấy bị chứng u sầu ám ảnh đến mức không thể tự mình bước ra khỏi cửa.
verb

Nói khoác, bốc phét, huênh hoang.

Ví dụ :

Mặc dù chưa từng dẫn dắt dự án nào trước đây, cậu thực tập sinh mới vẫn luôn bốc phét về những kỹ năng lãnh đạo mà cậu ta cho là mình có.