verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To gain (an object or desired result). Ví dụ : "To attain such a high level of proficiency requires hours of practice each day." Để đạt được trình độ cao như vậy, bạn cần luyện tập hàng giờ mỗi ngày. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, vươn tới. To reach or come to, by progression or motion; to arrive at (a place, time, state, etc.). Ví dụ : "She worked hard every day, attaining her goal of getting straight A's in school. " Cô ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày, đạt được mục tiêu đạt toàn điểm A ở trường. achievement action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To come or arrive, by motion, growth, bodily exertion, or efforts toward a place, object, state, etc. Ví dụ : "She worked hard, finally attaining her goal of graduating from college. " Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, cuối cùng cũng đạt được mục tiêu tốt nghiệp đại học. achievement action process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, lĩnh hội, thu thập kiến thức. To get at the knowledge of. Ví dụ : "She dedicated herself to attaining a deeper understanding of astrophysics through rigorous study. " Cô ấy đã cống hiến hết mình để lĩnh hội kiến thức sâu sắc hơn về vật lý thiên văn thông qua việc học tập nghiêm túc. education achievement mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To reach in excellence or degree. Ví dụ : "She is focused on attaining a high score on her final exam. " Cô ấy đang tập trung vào việc đạt được điểm cao trong kỳ thi cuối kỳ. achievement ability degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi kịp, bắt kịp. To reach a person after being behind them. Ví dụ : "Even though he started the race late, the runner focused on attaining the lead pack. " Mặc dù xuất phát trễ, vận động viên vẫn tập trung đuổi kịp nhóm dẫn đầu. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc