Hình nền cho acquirement
BeDict Logo

acquirement

/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/

Định nghĩa

noun

Sự thu được, thành tựu, kiến thức thu thập được.

Ví dụ :

Việc cô ấy thông thạo tiếng Tây Ban Nha và tiếng Quan Thoại là một thành tựu quan trọng, góp phần lớn vào thành công của cô trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.