Hình nền cho repugnance
BeDict Logo

repugnance

/rɪˈpʌɡnəns/ /riˈpʌɡnəns/

Định nghĩa

noun

Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, kinh tởm.

Ví dụ :

Hành vi ồn ào, phá phách của con trai tôi trong thư viện đã gây ra một cảm giác ghê tởm mạnh mẽ cho những người khác đến thư viện.
noun

Mâu thuẫn, trái ngược, không tương thích.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt của giáo viên về việc sử dụng điện thoại di động trong lớp cho thấy sự mâu thuẫn rõ ràng với nhu cầu liên lạc nhanh chóng của học sinh hiện đại.