

patrons
/ˈpeɪtrənz/ /ˈpætrənz/

noun
Mạnh Thường Quân, nhà bảo trợ, người bảo trợ.




noun
Người bảo trợ, người đỡ đầu.
Trong xã hội La Mã, những người chủ nô trước đây thường trở thành người bảo trợ cho những nô lệ được giải phóng của họ, cung cấp sự hỗ trợ liên tục và mong đợi lòng trung thành đáp lại.


noun

noun



verb

verb
