noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo trợ, Mạnh thường quân. One who protects or supports; a defender or advocate. Ví dụ : "The museum relies on generous patrons to keep its doors open to the public. " Viện bảo tàng dựa vào những mạnh thường quân hảo tâm để có thể tiếp tục mở cửa cho công chúng. person business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh Thường Quân, nhà bảo trợ, người bảo trợ. An influential, wealthy person who supported an artist, craftsman, a scholar or a noble. Ví dụ : "The artist was able to complete his masterpiece thanks to his generous patrons, who provided him with money and a studio. " Nhờ có những mạnh thường quân hào phóng, những người đã cung cấp tiền bạc và xưởng vẽ, người nghệ sĩ đã có thể hoàn thành kiệt tác của mình. person art history culture royal finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách hàng, thực khách, người bảo trợ. A customer, as of a certain store or restaurant. Ví dụ : "This car park is for patrons only." Bãi đỗ xe này chỉ dành cho khách của cửa hàng/nhà hàng thôi. person business service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo trợ, người đỡ đầu. (Roman law) A protector of a dependent, especially a master who had freed a slave but still retained some paternal rights. Ví dụ : "In Roman society, former slave owners often became the patrons of their freed slaves, providing them with continued support and expecting loyalty in return. " Trong xã hội La Mã, những người chủ nô trước đây thường trở thành người bảo trợ cho những nô lệ được giải phóng của họ, cung cấp sự hỗ trợ liên tục và mong đợi lòng trung thành đáp lại. law history society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách hàng quen, mạnh thường quân, người bảo trợ. One who has gift and disposition of a benefice. Ví dụ : "The wealthy patrons of the old cathedral held the power to appoint the new vicar. " Những mạnh thường quân giàu có của nhà thờ cổ có quyền bổ nhiệm cha xứ mới. religion job organization society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách hàng quen, người bảo trợ. A padrone. Ví dụ : "The immigrant workers were often exploited by their patrons, who controlled their wages and living conditions. " Những người lao động nhập cư thường bị bóc lột bởi những người bảo trợ, những người nắm quyền kiểm soát tiền lương và điều kiện sống của họ. person job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đất, chủ nhà, ông chủ. A property owner, a landlord, a master. (Compare patroon.) Ví dụ : "The old plantation house still referred to its historical owners as the "patrons" of the land. " Ngôi nhà đồn điền cổ vẫn còn nhắc đến những người chủ sở hữu đất đai trước đây như là "những ông chủ" của vùng đất này. property business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, bảo trợ, chiếu cố. To be a patron of; to patronize; to favour. Ví dụ : "The wealthy art collector patrons emerging artists by buying their paintings and promoting their work. " Nhà sưu tập nghệ thuật giàu có đó ủng hộ các nghệ sĩ mới nổi bằng cách mua tranh của họ và quảng bá tác phẩm của họ. business society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trợ, đỡ đầu. To treat as a patron. Ví dụ : "The manager patronized his new employee by explaining every single step of the task, even though the employee already understood the basics. " Quản lý tỏ vẻ bảo trợ nhân viên mới bằng cách giải thích từng bước một của công việc, mặc dù nhân viên đó đã hiểu những điều cơ bản rồi. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc