BeDict Logo

avow

/əˈvaʊ/
Hình ảnh minh họa cho avow: Tuyên bố, công khai, thừa nhận.
 - Image 1
avow: Tuyên bố, công khai, thừa nhận.
 - Thumbnail 1
avow: Tuyên bố, công khai, thừa nhận.
 - Thumbnail 2
verb

Tuyên bố, công khai, thừa nhận.

Mặc dù bạn bè không đồng ý, anh ấy vẫn công khai tuyên bố sự ủng hộ của mình cho ứng cử viên không được nhiều người ưa thích.