Hình nền cho avowed
BeDict Logo

avowed

/əˈvaʊd/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, công khai, thú nhận.

Ví dụ :

Chị gái tôi công khai thừa nhận tình yêu với việc làm bánh, và thường xuyên chia sẻ những món bánh ngon do chị ấy làm cho cả nhà.
verb

Tuyên bố, công khai thừa nhận.

Ví dụ :

Sau khi bị đối mặt với bằng chứng, sinh viên đó đã công khai thừa nhận hành vi đạo văn của mình, hy vọng nhận được hình phạt nhẹ hơn.