BeDict Logo

devote

/dɪˈvəʊt/ /dɪˈvoʊt/
Hình ảnh minh họa cho devote: Tận tâm, cống hiến, hiến dâng.
 - Image 1
devote: Tận tâm, cống hiến, hiến dâng.
 - Thumbnail 1
devote: Tận tâm, cống hiến, hiến dâng.
 - Thumbnail 2
verb

Tận tâm, cống hiến, hiến dâng.

Chiều nay tôi đã dồn hết tâm sức để sơn lại phòng làm việc, và không gì có thể cản trở tôi được.