noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp thần kinh, diện tiếp thần kinh. The junction between the terminal of a neuron and either another neuron or a muscle or gland cell, over which nerve impulses pass. Ví dụ : ""Learning new things creates stronger synapse connections in the brain, helping us remember better." " Học những điều mới tạo ra các kết nối khớp thần kinh mạnh mẽ hơn trong não, giúp chúng ta nhớ lâu hơn. physiology anatomy biology medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành khớp thần kinh. To form a synapse. Ví dụ : "As the baby learns to reach for toys, new neurons synapse in her brain, strengthening the connections needed for motor skills. " Khi em bé học với lấy đồ chơi, các nơ-ron thần kinh mới hình thành khớp thần kinh trong não, củng cố các kết nối cần thiết cho kỹ năng vận động. physiology biology anatomy medicine mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành tiếp hợp. To undergo synapsis. Ví dụ : "During meiosis, homologous chromosomes synapse, aligning perfectly to exchange genetic information. " Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể tương đồng tiến hành tiếp hợp, sắp xếp thẳng hàng một cách hoàn hảo để trao đổi thông tin di truyền. physiology biology anatomy medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc