Hình nền cho banlieue
BeDict Logo

banlieue

/bɑ̃ˈljuː/ /bænˈljuː/

Định nghĩa

noun

Vùng ngoại ô, khu ổ chuột.

Ví dụ :

Nhiều gia đình ở các khu ngoại ô nghèo, nơi thường có nhiều nhà kiểu khu ổ chuột, phải chật vật tìm kiếm việc làm tốt và cơ hội học hành cho con cái.