noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng ngoại ô, khu ổ chuột. The outskirts of a city, especially in France, inhabited chiefly by poor people living in tenement-style housing Ví dụ : "Many families in the banlieue struggle to find good jobs and educational opportunities for their children. " Nhiều gia đình ở các khu ngoại ô nghèo, nơi thường có nhiều nhà kiểu khu ổ chuột, phải chật vật tìm kiếm việc làm tốt và cơ hội học hành cho con cái. area society geography place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc