Hình nền cho tenement
BeDict Logo

tenement

/ˈtɛnɪmənt/

Định nghĩa

noun

Nhà cho thuê, khu nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Vào đầu những năm 1900, nhiều gia đình nhập cư nghèo sống trong những khu nhà ổ chuột chật chội ở khu Lower East Side của thành phố New York.