BeDict Logo

tenement

/ˈtɛnɪmənt/
Hình ảnh minh họa cho tenement: Nhà cho thuê, khu nhà ổ chuột.
 - Image 1
tenement: Nhà cho thuê, khu nhà ổ chuột.
 - Thumbnail 1
tenement: Nhà cho thuê, khu nhà ổ chuột.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà cho thuê, khu nhà ổ chuột.

Vào đầu những năm 1900, nhiều gia đình nhập cư nghèo sống trong những khu nhà ổ chuột chật chội ở khu Lower East Side của thành phố New York.