

beeper
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
appointments noun
/əˈpɔɪntmənts/ /əˈpɔɪnmənts/
Việc bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.
"His appointment was deemed suitable"
Việc bổ nhiệm ông ấy được cho là phù hợp.