Hình nền cho pager
BeDict Logo

pager

/peɪdʒə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi dùng máy nhắn tin để nhận những tin nhắn quan trọng từ đồng nghiệp ở chỗ làm.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đó dùng một chương trình xem văn bản để đọc danh sách dài các tên trong danh sách lớp.