Hình nền cho plume
BeDict Logo

plume

/ˈpljuːm/ /ˈplum/

Định nghĩa

noun

Lông vũ, túm lông.

Ví dụ :

Vũ công đội một túm lông vũ lớn màu trắng trên tóc như một phần của trang phục biểu diễn.
verb

Chải chuốt (lông), sửa soạn (lông), chuẩn bị.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình quan trọng, Sarah tỉ mỉ chải chuốt mái tóc của mình, đảm bảo mọi sợi tóc đều vào nếp hoàn hảo, như thể đang chuẩn bị mọi thứ thật kỹ lưỡng.