verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, xảy ra. To happen unto; to befall. Ví dụ : "Let what may betide, I will finish this project tonight. " Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa, tôi cũng sẽ hoàn thành dự án này tối nay. outcome event future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến, giáng xuống. To happen; to take place; to bechance or befall. Ví dụ : "Let nothing ill betide my friend on their journey. " Cầu mong không có điều gì xấu xảy đến với bạn tôi trên đường đi. event time future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc