verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, biểu thị, cho thấy. To signify by some visible object; show by signs or tokens. Ví dụ : "The dark clouds gathering overhead were betokening a coming storm. " Những đám mây đen kéo đến trên đầu báo hiệu một cơn bão sắp ập đến. sign communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, cho thấy, dự báo. To foreshow by present signs; indicate something future by that which is seen or known. Ví dụ : "The dark clouds, heavy with rain, were betokening a stormy afternoon. " Những đám mây đen kịt, nặng trĩu mưa, đang báo hiệu một buổi chiều giông bão. future sign time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc