BeDict Logo

betokening

/bɪˈtoʊkənɪŋ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "signify" - Đánh dấu, biểu thị, làm thành dấu hiệu.
/ˈsɪɡnɪfaɪ/

Đánh dấu, biểu thị, làm thành dấu hiệu.

Lớp học trống trải đánh dấu sự kết thúc của ngày học.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "afternoon" - Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.
/af.təɾˈnʉːn/ /ˌɑːf.tə.ˈnuːn/ /ˌæf.tɚ.ˈnun/

Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.

Chúng tôi thường ăn tối gia đình vào buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "future" - Tương lai, mai sau, phía trước.
futurenoun
/ˈfjuːt͡ʃə/ /ˈfjuːt͡ʃɚ/

Tương lai, mai sau, phía trước.

Con gái tôi rất hào hứng với những kế hoạch đại học trong tương lai của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "coming" - Đến, tới, đi đến.
comingverb
/ˈkʌmɪŋ/

Đến, tới, đi đến.

Cô ấy sẽ đi đến quanh ngọn núi khi cô ấy đến [...].

Hình ảnh minh họa cho từ "object" - Vật, đồ vật, sự vật.
objectnoun
/ˈɒb.d͡ʒɛkt/ /ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Vật, đồ vật, sự vật.

Đồ vật yêu thích nhất của cô học sinh trong lớp học là một quả địa cầu đầy màu sắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "visible" - Nhìn thấy được, hữu hình.
visibleadjective
/ˈvɪzəb(ə)l/

Nhìn thấy được, hữu hình.

Khi mặt trời mọc, thế giới trở nên nhìn thấy được.

Hình ảnh minh họa cho từ "overhead" - Chi phí quản lý, chi phí chung.
/ˈəʊvəˌhɛd/ /ˈoʊvɚˌhɛd/

Chi phí quản , chi phí chung.

Chi phí quản lý của tiệm bánh, như tiền thuê mặt bằng và điện nước, rất cao, điều này ảnh hưởng đến giá bánh mì.

Hình ảnh minh họa cho từ "foreshow" - Báo trước, tiên báo, dự báo.
/fɔəˈʃəʊ/

Báo trước, tiên báo, dự báo.

Những đám mây đen và gió thổi mạnh bất ngờ báo trước một cơn bão sắp đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "gathering" - Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.
/ˈɡæ.ðə.ɹɪŋ/

Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.

Tôi đã gặp cô ấy tại một buổi họp mặt của các kỹ sư và nhà khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "present" - Hiện tại, bây giờ.
/pɹəˈzɛnt/ /ˈpɹɛzənt/ /pɹɪˈzɛnt/

Hiện tại, bây giờ.

Hiện tại, tôi đang tập trung vào việc hoàn thành dự án này cho công việc.

Hình ảnh minh họa cho từ "indicate" - Chỉ ra, cho thấy, biểu thị.
/ˈɪndɪkeɪt/

Chỉ ra, cho thấy, biểu thị.

Người bảo vệ thổi còi để báo hiệu sắp khởi hành.