Hình nền cho biopolymer
BeDict Logo

biopolymer

/ˌbaɪoʊˈpɑlɪmər/ /ˌbaɪəˈpɑlɪmər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xenlulozơ, một thành phần quan trọng của thành tế bào thực vật, là một polyme sinh học (biopolymer) được tạo thành từ glucozơ.